Nghĩa của từ "balance the books" trong tiếng Việt

"balance the books" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

balance the books

US /ˈbæl.əns ðə bʊks/
UK /ˈbæl.əns ðə bʊks/
"balance the books" picture

Thành ngữ

cân đối sổ sách, cân bằng thu chi

to make sure that the amount of money spent is not more than the amount of money received

Ví dụ:
The company needs to balance the books by the end of the fiscal year.
Công ty cần cân đối sổ sách vào cuối năm tài chính.
It's always a challenge to balance the books when expenses are high.
Luôn là một thách thức để cân đối sổ sách khi chi phí cao.